Honda Vision

Giá bán lẻ đề xuất: 31.113.818 VNĐ

Phiên bản thể thao

Bạc Đen
Đen
Xám Đen

Phiên bản đặc biệt

Phiên bản cao cấp

Đỏ Xám

Phiên bản tiêu chuẩn

Trắng Đen

Thuộc phân khúc xe tay ga giá thấp, Honda Vision luôn là mẫu xe được ưa chuộng trong giới trẻ và có số lượng bán ra lớn nhất tại thị trường Việt Nam nói chung và Việt Thái Quân nói riêng suốt nhiều năm qua nhờ kiểu dáng trẻ trung, thanh lịch và nhỏ gọn. Tiếp tục kế thừa nét ưu việt từ những phiên bản trước, Vision 2023 nay đã được nâng cấp toàn diện cả về ngoại hình thời trang và mạnh mẽ, phong cách sang trọng cùng những tiện ích và công nghê hiện đại, mang đến thêm lựa chọn đa dạng, giúp khách hàng tự tin khẳng định cá tính.


    HOTLINE 028 7109 8198
    ƯU ĐÃI

    ✔ Bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 30.000km
    ✔ Hỗ trợ đăng ký xe.

    QUÀ TẶNG

    🎁 Nón bảo hiểm Honda
    🎁 Áo mưa
    🎁 Voucher thay nhớt xe lần đầu

    SKU: VISION-2023 Danh mục: ,

    Mô tả

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT Honda Vision 2026

    Khối lượng bản thân Phiên bản Tiêu chuẩn: 94 kg
    Phiên bản Cao cấp, Phiên bản Đặc biệt: 95 kg
    Phiên bản Thể thao: 98 kg
    Dài x Rộng x Cao Phiên bản Thể thao: 1.925 mm x 686 mm x 1.126 mm
    Các phiên bản khác: 1.871 mm x 686 mm x 1.101 mm
    Khoảng cách trục bánh xe Phiên bản Thể thao: 1.277 mm
    Các phiên bản khác: 1.255 mm
    Độ cao yên Phiên bản Thể thao: 785 mm
    Các phiên bản khác: 761 mm
    Khoảng sáng gầm xe Phiên bản Thể thao: 130 mm
    Các phiên bản khác: 120 mm
    Dung tích bình xăng 4.9 lít
    Kích cỡ lốp trước/sau Phiên bản Thể thao:
    80/90-16M/C43P
    90/90-14M/C46P
    Phiên bản khác:
    80/90-14M/C40P
    90/90-14M/C46P
    Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    Phuộc sau Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
    Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, làm mát bằng không khí
    Công suất tối đa 6,59 kW/7.500 rpm
    Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,65 L
    Sau khi rã máy 0,8 L
    Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,85 l/100km
    Hộp số Dây đai, biến thiên vô cấp
    Loại truyền động cơ Điện
    Dung tích xy-lanh 109,5 cm3
    Đường kính x Hành trình pít tông 47,0×63,1 mm
    Tỷ số nén 10,0:1
    Moment cực đại  

    9,29 N.m/6.000 rpm